Bài đăng Phổ biến
- Bài hát chế "HN - niềm tin và hy vọng"
- Mot ngay o Chicago
- MỘT LẦN TƯỚNG LÊ TRỌNG TẤN NỔI GIẬN (Khánh Tường)
- Cà phê Anh Đỗ - cảm nhận của tôi
- Theo chân 1 du khách Mỹ thăm đường mòn HCM (ST: Đạt)
- KỶ NIỆM ĐỜI LÍNH (Phần II) (Việt Dũng)
- Hồ Xuân Hương và bài thơ Vịnh cái quạt (Huỳnh Văn Úc)
- Chuyện về Thủ trưởng Lê Phương Cảo mà tôi biết (Trần Đình Ngân)
- Du hành trên tuyến tàu xưa Gò Vấp-Sài Gòn (Y Nguyên-Mai Trần) - ST: Đạt
- Warszawa và Euro 2012 (KQ)
Thứ Năm, 12 tháng 11, 2015
Phóng sự truyền hình: Tôn vinh Thế hệ Vàng của Bóng đá Thể Công
Tiếng Anh cho Kế toán
Tiếng Anh kế toán là một thử thách không chỉ đối với các kế toán viên mới vào nghề mà còn cho cả các những kế toán viên lão luyện nhiều năm kinh nghiệm trong nghề. AROMA dành cho người đi làm xin giới thiệu tới tất cả các kế toán viên một danh sách 105 từ vựng chuyên ngành kế toán thường gặp:
- 20 thuật ngữ tiếng anh tiếng anh chuyên ngành kế toán
- Tiếng anh giao tiếp văn phòng
- Download sách học tiếng anh miễn phí
1. Accounting entry /ə’kauntiɳ ‘entri/: bút toán
2. Accrued expenses /iks’pens/—- Chi phí phải trả
3. Accumulated: lũy kế
4. Advanced payments to suppliers /sə’plaiəs/: Trả trước người bán
5. Advances to employees /,emplɔi’i:s/: Tạm ứng
Những bức ảnh đẹp về nước Nga 4 mùa trong năm.
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)