Bài đăng Phổ biến
- Hưởng ứng bài Cái sự học... (ST: Kháng Chiến)
- Bài hát chế "HN - niềm tin và hy vọng"
- Làng Cổ Nhuế qua bài viết của Phạm Thế Việt (ST: KC)
- Dành cho dân sành rượu: từ cưa vỏ cây đến cái nút bần (ST: TB)
- Thổn thức (Quang Việt)
- Bạn có kỉ niệm gì nhân 30/4 năm nay? (KQ)
- Cà phê Anh Đỗ - cảm nhận của tôi
- Mot ngay o Chicago
- Tùy bút: Nhìn lại nước Mỹ... (4)
- Tùy bút: Nhìn lại nước Mỹ... (Tiếp theo và hết)
Thứ Năm, 12 tháng 11, 2015
Phóng sự truyền hình: Tôn vinh Thế hệ Vàng của Bóng đá Thể Công
Tiếng Anh cho Kế toán
Tiếng Anh kế toán là một thử thách không chỉ đối với các kế toán viên mới vào nghề mà còn cho cả các những kế toán viên lão luyện nhiều năm kinh nghiệm trong nghề. AROMA dành cho người đi làm xin giới thiệu tới tất cả các kế toán viên một danh sách 105 từ vựng chuyên ngành kế toán thường gặp:
- 20 thuật ngữ tiếng anh tiếng anh chuyên ngành kế toán
- Tiếng anh giao tiếp văn phòng
- Download sách học tiếng anh miễn phí
1. Accounting entry /ə’kauntiɳ ‘entri/: bút toán
2. Accrued expenses /iks’pens/—- Chi phí phải trả
3. Accumulated: lũy kế
4. Advanced payments to suppliers /sə’plaiəs/: Trả trước người bán
5. Advances to employees /,emplɔi’i:s/: Tạm ứng
Những bức ảnh đẹp về nước Nga 4 mùa trong năm.
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)