Bài đăng Phổ biến
- Về Đất Mũi (Quang Việt)
- Vài cảm nhận qua chuyến du lịch New York (Qx)
- 7 triệu chứng không ngờ của bệnh tim (ST: ĐB)
- HN cũng đang chuyển mình?
- Vui cuối tuần: Còn 9 tháng nữa... con ạ! (ST: Viên Thạch)
- Thăm tư gia của Nhất Trung
- Điện ảnh thứ bảy: Nghệ thuật phim (Cao Bắc)
- Niềm vui bất ngờ (Quang Việt)
- Sơn Hà Xã Tắc (Vũ Quốc Hoạt)
- Gặp mặt các bạn yêu thơ của Báo liếp
Thứ Năm, 12 tháng 11, 2015
Phóng sự truyền hình: Tôn vinh Thế hệ Vàng của Bóng đá Thể Công
Tiếng Anh cho Kế toán
Tiếng Anh kế toán là một thử thách không chỉ đối với các kế toán viên mới vào nghề mà còn cho cả các những kế toán viên lão luyện nhiều năm kinh nghiệm trong nghề. AROMA dành cho người đi làm xin giới thiệu tới tất cả các kế toán viên một danh sách 105 từ vựng chuyên ngành kế toán thường gặp:
- 20 thuật ngữ tiếng anh tiếng anh chuyên ngành kế toán
- Tiếng anh giao tiếp văn phòng
- Download sách học tiếng anh miễn phí
1. Accounting entry /ə’kauntiɳ ‘entri/: bút toán
2. Accrued expenses /iks’pens/—- Chi phí phải trả
3. Accumulated: lũy kế
4. Advanced payments to suppliers /sə’plaiəs/: Trả trước người bán
5. Advances to employees /,emplɔi’i:s/: Tạm ứng
Những bức ảnh đẹp về nước Nga 4 mùa trong năm.
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)